dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
l^
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Words Containing "l^"
Làng hình sống trâu, chỉ đãi dâu không đãi rẻ
Lạng Hồ có rượu Lạng Hồ say
Lang đi chợ để nợ cho dân
Lẳng khẳng chân cò, đầu đội nón mo, là người làng Chỗ
Lang lảng như chó cái trốn con
Lang lảng như chó phải dùi đục
Lang lảng như quan viên làng Lường
Lẳng lơ chết cũng ra ma, chính chuyên chết cũng chôn ra ngoài đồng
Lẳng lơ chết cũng ra ma, chính chuyên chết cũng khiêng ra ngoài đồng
Lẳng lơ cũng chẳng có mòn, chính chuyên cũng chẳng sơn son để dành
Lẳng lơ cũng chẳng có mòn, chính chuyên cũng chẳng sơn son để đời
Làng Mọc thờ đầu, làng Cầu thờ chân, Pháp Vân thờ khúc giữa
Làng Nác buôn sắt bán son, làng Chằm go chỉ, lợn con làng Chùa
Lặng ngắt như tờ
Lằng nhằng như chỉ thất
Lằng nhằng như cưa rơm
Lằng nhằng như hai thằng một khố
Lằng nhằng như thằng say rượu
Lằng nhằng như vằng cắt rơm
Lặng như ao, động như bể
Láng như lĩnh, chảy như lượt
Lặng như nhà thánh tế rồi
Lặng như tờ
Lặng như tờ giấy trải
Làng nước được mùa, sãi chùa no dạ
Làng Đọ bơi trải, làng Nội lãi lèn, làng Chiền chạy ngựa
Lá ngọc cành vàng
Lăng quăng như thằng mới đến
Làng răng xã năng rứa
Lang thang như thành hoàng làng khó
Lang thang như Thành hoàng làng Kiết
Làng theo lệ làng, nước theo lệ nước
Làng theo thể lệ làng, nước theo thể lệ nước
Làng thương hơn nương kín
Làng trên chạ dưới
Làng trên xã dưới thiếu gì trai tơ
Làng trên xóm dưới
Lang trọ lọ đuôi, không nuôi cũng nậy
Làng được mùa, sãi chùa ăn no
Làng được mùa sãi chùa no ăn
Làng được mùa thầy chùa no ăn
Lang đuôi thì bán, lang trán thì cày
Lang đuôi thì bán lang trán thì dùng
Làng Và buôn bán cổ xưa, làng Tiên có nghệ bắt cua suốt đời
Lảng vảng như thành hoàng xuất ngoại
Lảng vảng như trăng mồng ba
Làng vật Quỳnh Đô, giỏ cua Cổ Điển
Lăng xăng như gà mắc đẻ
Lăng xăng như thằng mất khố
Lăng xăng như thằng mới đến
Lăng xăng như thằng mới đến, trộn trện như đứa ở đầy mùa
Lành ăn dễ khiến
Lanh chanh cũng phẩm oản quả chuối, từ bi từ tại cũng quả chuối phẩm oản
Lanh chanh như hành không muối
Lành cho sạch rách cho thơm
Lành cho đường, dữ cho trượng
Lành cho đường, dữ thêm trượng
Lành lạch như rắn mồng năm
Lành làm gáo, mẻ làm muôi
Lành làm gáo, vỡ làm môi
Lành làm gáo, vỡ làm môi, lôi thôi làm thìa
Lành làm gáo, vỡ làm muôi
Lành làm thúng, lủng làm mê
Lành làm thúng, rách làm mê
Lành làm thúng, thủng làm mê
Lánh mặt tránh tiếng
Lạnh như băng
Lành như bụt
Lành như cục đất
Lành như củ khoai
Lạnh như đồng
Lạnh như tiền
Lặn hồ hái muống
Lận hồ hái muống
Lần hồi rau cháo
Lành ở một chỗ, lo ở một nơi
Lành ở một chỗ, lỗ ở một nơi
Lành ở một xó, lọ ở một nơi
Lành đồn xa, dữ đồn xa
Lành quá hoá nhờn
Lành, rách đùm bọc lấy nhau
Lành ra mủng, thủng ra mê
Lành, rán sành ra mỡ
Lành thì đỡ, dở thì đè
Lành với Bụt, chẳng lành với ma
Lành với bụt, không ai lành với ma
Lăn lóc không bằng góc ruộng
Lăn lóc như cóc bôi vôi
Lăn lóc như cóc men tường
Lăn lóc như cóc đói
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...